シンデレラ

Danh từ chung

⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...

Cinderella

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ままはははシンデレラをあざわらった。
Mẹ đã cười nhạo Cinderella.
シンデレラは彼女かのじょあねたちよりずっとうつくしい。
Cinderella đẹp hơn nhiều so với các chị gái của cô ấy.
祖母そぼわたしにシンデレラの物語ものがたりかたってくれた。
Bà tôi đã kể cho tôi nghe câu chuyện về Cô bé Lọ Lem.
シンデレラのるいはなしは、中国ちゅうごく日本にほんなど世界せかい各地かくちひろ見受みうけられるものだ。
Câu chuyện như Cô bé Lọ Lem phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới như Trung Quốc và Nhật Bản.