シラを切る [Thiết]
しらを切る [Thiết]
白を切る [Bạch Thiết]
シラをきる
– しらを切る・白を切る
しらをきる
– しらを切る・白を切る
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
giả vờ không biết; làm ra vẻ không biết
JP: ニクソンはオフィスに盗聴器をしかけておきながらシラを切ったので見付かった。
VI: Nixon đã cài bẫy nghe lén trong văn phòng mình mà vẫn tỏ ra ngây thơ khi bị phát hiện.