ショートショート
ショート・ショート

Danh từ chung

truyện ngắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ショートヘアがいいな。
Tôi thích tóc ngắn.
ショートスカートはすでに時代遅じだいおくれである。
Váy ngắn đã lỗi thời rồi.
わたしはショートヘアがき。
Tôi thích tóc ngắn.
ショートヘアのほう似合にあうね。
Tóc ngắn hợp với bạn hơn đấy.
ショートのほう似合にあってる。
Tóc ngắn hợp với bạn hơn.
そんなショートメール、おくったおぼえないけど。
Tôi không nhớ là đã gửi tin nhắn ngắn như thế.
トムはロングとショートどっちがき?
Tom thích tóc dài hay tóc ngắn?
黒髪くろかみでショートヘアのちいさなおんなましたか。
Bạn đã thấy một cô bé tóc đen ngắn không?
怪我けがをしたためにショートの選手せんしゅ出場しゅつじょうできなくなった。
Vận động viên chạy nước rút bị thương nên không thể tham gia.
迷彩めいさいのショートパンツを場合ばあいうえなにしょくのTシャツがいますか?
Khi mặc quần short hoa văn ngụy trang, màu áo phông nào phù hợp để phối cùng?