ショパン
Danh từ chung
Chopin
JP: ショパンはピアノに向かってすわり、ひき始める。
VI: Chopin ngồi vào đàn piano và bắt đầu chơi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ショパンでも弾いてよ。
Hãy chơi một bản của Chopin đi.
ショパンは弾けますよ。
Tôi có thể chơi Chopin.
彼は現代のショパンである。
Anh ấy là Chopin của thời đại ngày nay.
私はショパンを弾く。
Tôi chơi đàn của Chopin.
トムはショパンの大ファンだ。
Tom rất thích Chopin.
私にショパンを弾いてください。
Hãy chơi Chopin cho tôi nghe.
トムはショパンコンクールで優勝した。
Tom đã giành chiến thắng trong cuộc thi piano Chopin.
私はショパンを弾くことができる。
Tôi có thể chơi đàn của Chopin.
フレデリック・ショパンは7歳で最初の作品を書いた。
Frédéric Chopin đã viết tác phẩm đầu tiên của mình khi mới 7 tuổi.