シャープペンシル
シャープ・ペンシル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

bút chì bấm; bút chì tự động

JP: ひとつのヒントにかがやかかせたおんなは、可愛かわいらしいねこがたのシャープペンシルをノートにはしらせていく。

VI: Cô gái lấp lánh ánh mắt trước một manh mối, nhanh chóng viết vào sổ tay với chiếc bút chì tự động hình con mèo đáng yêu.

🔗 シャーペン