シャトル
シャットル
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
cầu lông
JP: 彼は9時発ニューヨーク行きのシャトル便に飛び乗った。
VI: Anh ấy đã nhảy lên chuyến bay đến New York lúc 9 giờ.
🔗 シャトルコック
Danh từ chung
dịch vụ đưa đón
🔗 シャトルバス
Danh từ chung
thoi dệt
🔗 杼・ひ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
tàu con thoi
🔗 スペースシャトル
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シャトルバスはどこで乗れますか?
Tôi có thể lên xe buýt đưa đón ở đâu?
シャトルバスはどこで待てばいいですか?
Tôi nên đợi xe buýt đưa đón ở đâu?
シャトルバスを利用するのがいいですよ。
Sử dụng xe buýt đưa đón là tốt đấy.
空港からホテルまでシャトルバスを利用できますか。
Có thể sử dụng xe buýt đưa đón từ sân bay đến khách sạn không?
私が乗る空港へのシャトルバスは、6時に出発します。
Xe buýt đưa tôi đến sân bay khởi hành lúc 6 giờ.
すみません。ニューヨーク市外にいくシャトルバスはどのくらいの間隔で走っていますか。
Xin lỗi, xe buýt đi ra ngoài thành phố New York chạy cách nhau bao lâu?