システム開発 [Khai Phát]

システムかいはつ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

phát triển hệ thống

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらは、特別とくべつのコンピューター・システムを開発かいはつし、それをかれ車椅子くるまいすけた。
Họ đã phát triển một hệ thống máy tính đặc biệt và lắp đặt nó vào xe lăn của anh ta.
なお見込みこみは?」「システム開発かいはつチームのシュバイシェン博士はかせ現在げんざい闘病とうびょうちゅうのため、もうしばらくはかかるかと・・・」
"Có triển vọng hồi phục không?" "Do Tiến sĩ Shubaisen của đội phát triển hệ thống đang trong quá trình điều trị bệnh, nên có thể sẽ mất thêm một thời gian nữa..."