ザクザク
ざくざく

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đi trên sương giá; tiếng kêu răng rắc (ví dụ: trên sỏi)

JP: ざくざくとゆきんですすむ。

VI: Tôi bước đi trên tuyết rắc rắc.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhiều tiền xu hoặc đá quý

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cắt thành miếng lớn; dệt lỏng lẻo

JP: 1/4カットの白菜はくさいふとめの千切せんぎりにザクザクる。

VI: Cắt cải thảo đã được chia thành 1/4 thành những miếng sợi dày.

Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

lớn (miếng, mũi khâu, hạt cát, v.v.)