サー

Danh từ chung

Ngài

JP: サー・ハロルドは立派りっぱ英国えいこく紳士しんしです。

VI: Sir Harold là một quý ông Anh đáng kính.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このビーチはサーファーにはパラダイスだ。
Bãi biển này là thiên đường của những người lướt sóng.
かれはサーの称号しょうごうっている。
Anh ấy có danh hiệu Sir.
サー・ウィンストン・チャーチルは偉大いだい政治せいじであっただけでなく、偉大いだい作家さっかでもあった。
Sir Winston Churchill không chỉ là một chính trị gia vĩ đại mà còn là một nhà văn xuất sắc.
かれを「サー」とぶのはすこ封建ほうけんてきおもえる。
Gọi anh ấy là "Sir" có vẻ hơi phong kiến.
スウェーデンからました。サーミじんで、サーミ・スウェーデン英語えいごはなします。
Tôi đến từ Thụy Điển. Tôi là người Sami và nói tiếng Sami, tiếng Thụy Điển và tiếng Anh.
ひとにもよるけど、女性じょせいたいして「サー」(男性だんせいへの敬称けいしょう)を使つかうことは、とても失礼しつれいなことです。
Tùy người, nhưng gọi phụ nữ bằng "Sir" (danh xưng dành cho nam giới) là rất thô lỗ.