サンダル
Danh từ chung
dép sandal
JP: あんな底の厚いサンダル履いてたら、転んで捻挫しちゃうぞ。
VI: Nếu bạn đi đôi dép dày như thế, bạn sẽ ngã và bị bong gân đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サンダルを買った。
Tôi đã mua đôi dép.
サンダルを買ったんだ。
Tôi đã mua một đôi dép.
彼とお揃いのサンダルを買ったの。
Tôi đã mua đôi dép giống hệt đôi của anh ấy.
サンダル、持ってくるの忘れちゃった。
Tớ quên mang dép rồi.
「言い忘れてたけどサンダル要るから持ってきてね」「え、それもっと早く言ってよ」
"Quên mất không nói nhưng nhớ mang dép nhé" - "Ể, sao không nói sớm hơn?"