サッカー選手 [Tuyển Thủ]
サッカーせんしゅ
Danh từ chung
cầu thủ bóng đá; cầu thủ
JP: トムはいつかよいサッカー選手になるでしょう。
VI: Tom có lẽ sẽ trở thành một cầu thủ bóng đá giỏi một ngày nào đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サミはサッカー選手でした。
Sami đã từng là cầu thủ bóng đá.
彼はサッカー選手です。
Anh ấy là cầu thủ bóng đá.
サッカー選手は儲かる。
Cầu thủ bóng đá kiếm được nhiều tiền.
有名なサッカー選手になりたいです。
Tôi muốn trở thành một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.
彼らはプロサッカー選手になった。
Họ đã trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
私たちはサッカー選手なんです。
Chúng tôi là những cầu thủ bóng đá.
彼はサッカーの選手として有名だ。
Anh ấy nổi tiếng là cầu thủ bóng đá.
私の好きなサッカー選手は小野伸二です。
Cầu thủ bóng đá yêu thích của tôi là Shinji Ono.
彼のお兄さんは有名なサッカーの選手です。
Anh trai anh ấy là một cầu thủ bóng đá nổi tiếng.
サッカー選手として彼は誰にも劣らない。
Là một cầu thủ bóng đá, anh ấy không thua kém ai.