サッカーボール
サッカー・ボール
Danh từ chung
quả bóng đá; bóng đá (dùng trong bóng đá)
JP: その子は新しいサッカーボールを切望している。
VI: Đứa trẻ đang rất mong muốn có một quả bóng đá mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはサッカーボールを蹴った。
Tom đã đá vào quả bóng đá.
私のサッカーボールはどこですか?
Quả bóng đá của tôi ở đâu?
サッカーをしていて後頭部にボールが当たりました。
Khi đang chơi bóng đá, tôi bị bóng đập vào đầu sau.
あのサッカーボールは本物の革でできている。
Quả bóng đá kia được làm từ da thật.
あのサッカーボールは本革でできてるんだ。
Quả bóng đá kia làm từ da thật đấy.
ボールなしでサッカーをするのって、めっちゃ難しいんだ。
Chơi bóng đá mà không có bóng thật là khó.
サッカーは、ゴールキーパーがゴールを守るために体のすべての部位を使える以外は、他のプレイヤーは腕でボールに触れてはならないというスポーツです。
Bóng đá là môn thể thao mà ngoại trừ thủ môn được phép sử dụng mọi bộ phận cơ thể để bảo vệ khung thành, các cầu thủ khác không được phép chạm bóng bằng tay.