ゴルファー

Danh từ chung

người chơi gôn

JP: わたしはそのゴルファーの腕前うでまえおどろいた。

VI: Tôi đã ngạc nhiên về tài năng của golfer đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはゴルファーだ。
Anh ấy là một golfer.
トムはいゴルファーです。
Tom là một tay golf giỏi.
ゴルファーはキャディーにくすりあたえた。
Golfer đã đưa thuốc cho caddie của mình.
トムはぼくなか最高さいこうのゴルファーの一人ひとりです。
Tom là một trong những tay golf giỏi nhất mà tôi biết.
わたし息子むすこはプロゴルファーになりたいとおもっている。
Con trai tôi muốn trở thành golf thủ chuyên nghiệp.
ジャンボ尾崎おざきほど人気にんきのあるプロゴルファーは日本にほんにいない。
Không có golfer nào ở Nhật Bản được yêu thích như Jumbo Ozaki.