ゴム手袋 [Thủ Đại]
ゴムてぶくろ
Danh từ chung
găng tay cao su
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはゴム手袋をはめた。
Tom đã đeo găng tay cao su.
手荒れがひどいから、水仕事の時はゴム手袋が必要なの。
Tay tôi bị nứt nẻ nên tôi cần găng tay cao su khi làm việc nước.
トムは指紋を残さないようにゴム手袋をつけた。
Tom đã đeo găng tay cao su để không để lại dấu vân tay.
試験官は答案用紙・試験問題の配布および回収時には、ゴム手袋を着用してください。
Người giám sát cần đeo găng tay cao su khi phát và thu bài thi.