コーヒーメーカー
コーヒー・メーカー
コーヒーメーカ
コーヒーメイカー

Danh từ chung

máy pha cà phê

JP: アメリカでははいやコーヒーメーカーを結婚式けっこんしき花嫁はなよめにプレゼントすることがよくあります。

VI: Ở Mỹ, việc tặng cốc và máy pha cà phê cho cô dâu trong đám cưới là điều khá phổ biến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コーヒーメーカー(25—A)一台いちだい注文ちゅうもんします。貴社きしゃちゅう文書ぶんしょ同封どうふうしました。
Tôi sẽ đặt một chiếc máy pha cà phê (25-A). Tôi đã đính kèm đơn đặt hàng của quý công ty.