コーパス

Danh từ chung

corpus; corpora

JP: 一般いっぱん利用りようできるえい2言語げんごコーパスを作成さくせいした。

VI: Tôi đã tạo một kho dữ liệu song ngữ Anh-Nhật cho công chúng sử dụng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ロシアのコーパスはきゅう成長せいちょうしている。
Ngữ liệu tiếng Nga đang phát triển nhanh chóng.
コーパス整備せいびいんって、なにのためにいるんですか?
Nhân viên bảo dưỡng cơ sở liệu có tác dụng gì?
タトエバ・コーパスの間違まちがいをらすひとつの方法ほうほうは、母国ぼこくへのみ翻訳ほんやくするよううながすことだろう。
Một cách để giảm thiểu lỗi trong Tatoeba Corpus có thể là khuyến khích dịch chỉ sang ngôn ngữ mẹ đẻ.
わたしは、言語げんご学習がくしゅうしゃ翻訳ほんやく例文れいぶんコーパス『Tatoeba』で活動かつどうしています。
Tôi đang hoạt động trong cơ sở dữ liệu câu ví dụ có dịch cho người học ngôn ngữ "Tatoeba".
ただしいぶんくのはとても簡単かんたんなので、間違まちがっているぶん抹消まっしょうしているうちに、不意ふいひとつ、ふたただしいぶん一緒いっしょ抹消まっしょうしてしまっても、かまわないとわたしおもいます。そうすることで、コーパス全体ぜんたいしつげられるからです。
Viết câu đúng rất dễ, vì vậy tôi nghĩ không sao nếu vô tình xóa một hai câu đúng khi đang xóa những câu sai, bởi điều đó giúp nâng cao chất lượng toàn bộ cơ sở dữ liệu.