コンピュータ犯罪 [Phạm Tội]
コンピュータはんざい
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
tội phạm máy tính
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アメリカにおいてコンピューター犯罪を防止する法律が制定された。
Mỹ đã ban hành luật để ngăn chặn tội phạm máy tính.