コンピュータゲーム
コンピューターゲーム
コンピュータ・ゲーム
コンピューター・ゲーム
Danh từ chung
trò chơi máy tính; trò chơi điện tử
JP: 家へ着くとすぐに彼はコンピューターゲームをはじめた。
VI: Vừa về đến nhà, anh ấy đã bắt đầu chơi trò chơi máy tính.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はコンピューターゲームに夢中だった。
Anh ấy đã say mê trò chơi điện tử.
父にコンピューターゲームをもらいました。
Bố tôi đã tặng tôi một trò chơi điện tử.
私の友達はみんなコンピューターゲームが好きですよ。
Tất cả bạn bè tôi đều thích chơi trò chơi điện tử.
私は父からコンピューターゲームがあたえられた。
Bố đã tặng tôi trò chơi máy tính.
父から私にコンピューターゲームが与えられた。
Cha đã tặng tôi một trò chơi máy tính.
少年はコンピューターゲームで遊ぶのに夢中だった。
Cậu bé đã mải mê chơi trò chơi điện tử.
今日ほとんどの子供が持っているビデオゲーム機でさえコンピューターである。
Ngay cả máy chơi game mà hầu hết trẻ em đều có ngày nay cũng là một dạng máy tính.
今日はほとんどの子供が持っているビデオゲーム機でさえコンピューターである。
Ngày nay, hầu hết các trẻ em đều sở hữu máy chơi game, thực chất cũng là một dạng máy tính.