コンテンツ
Danh từ chung
nội dung
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
iPadではFlashのコンテンツが見られないが、そのウェブページのURLを自分へ電子メールで簡単に送ったら、家に帰って普通のパソコンで見ることが出来る。
Mặc dù bạn không thể xem nội dung Flash trên iPad, bạn có thể dễ dàng gửi một email có chứa đường link của nội dung Flash đó cho chính mình. Bạn sẽ có thể xem những nội dung đó bằng một chiếc máy tính bình thường khi về nhà.
新型コロナウイルスの感染拡大防止のために、ライブイベントの自粛が相次ぐ中、あるエンタテインメント企業は、エンタテインメントの力で少しでも楽しい時間を過ごしてもらえるようにと、所属アーティストのライブ映像コンテンツを期間限定で無料配信すると発表した。
Trong bối cảnh các sự kiện trực tiếp bị hủy bỏ để ngăn chặn sự lây lan của virus Corona mới, một công ty giải trí đã công bố sẽ phát hành miễn phí các nội dung video trực tiếp của nghệ sĩ thuộc sở hữu trong một thời gian nhất định để mọi người có thể có thời gian vui vẻ.