コンサート会場 [Hội Trường]

コンサートかいじょう

Danh từ chung

địa điểm tổ chức hòa nhạc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンサート会場かいじょうはファンであふれていた。
Địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc đã chật kín người hâm mộ.
コンサート会場かいじょうには大勢たいせい聴衆ちょうしゅうがいた。
Có rất đông khán giả tại địa điểm tổ chức buổi hòa nhạc.
アイドルのコンサート会場かいじょうに、っかけのファンがウジャウジャあつまっていた。
Tại địa điểm tổ chức hòa nhạc của thần tượng, đám fan cuồng đã tập trung đông đúc.
人々ひとびとはその有名ゆうめいなオーケストラをきききに、コンサート会場かいじょうた。
Mọi người đã đến địa điểm tổ chức hòa nhạc để nghe dàn nhạc nổi tiếng đó.
わたしたち会場かいじょうについたときにはすでにコンサートがはじまっていた。
Khi chúng tôi đến địa điểm, buổi hòa nhạc đã bắt đầu rồi.
若者わかものばかりのそのコンサート会場かいじょうで、おじさんのわたしはすっかりまわりからいていた。
Tại địa điểm tổ chức hòa nhạc toàn là giới trẻ, tôi - một ông chú - đã hoàn toàn lạc lõng.