コンコン
こんこん

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cộc cộc; gõ cửa; đập đập

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ho khan

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

sủa (của cáo); kêu; khóc

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nặng nề (ví dụ: tuyết rơi)

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em

cáo

🔗 狐

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはまどをコンコンとたたいた。
Tom đã gõ vào cửa sổ.
だれかがドアをコンコンたたいてるんだよ。
Có ai đó đang gõ cửa kìa.