コミュニケーションを取る [Thủ]

コミュニケーションをとる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giao tiếp

JP: 我々われわれたがいにコミュニケーションをとる必要ひつようがある。

VI: Chúng ta cần phải giao tiếp với nhau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしたちはおたがいにぶりしゅぶりでコミュニケーションをった。
Chúng tôi đã giao tiếp với nhau bằng cử chỉ.
去年きょねんは、他人たにんとどうやってコミュニケーションればいいかわすれてしまいかけるくらい、それほどながぼく孤独こどくごした。
Năm ngoái, tôi đã cảm thấy cô đơn đến mức gần như quên mất cách giao tiếp với người khác.