コミュ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 dùng trong từ ghép
giao tiếp
JP: 有料会員専用のコミュに入会出来る特典があります。
VI: Có quyền lợi được tham gia cộng đồng dành riêng cho hội viên trả phí.
🔗 コミュニケーション; コミュ力
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
📝 dùng trong từ ghép
cộng đồng
🔗 コミュニティー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コミュ力たけぇな。
Kỹ năng giao tiếp của bạn thật tuyệt.
アフィ狙いの釣り記事ですね。英語関係のコミュのあちこちにマルチポストしています。
Đây là bài báo câu view, được đăng trên nhiều diễn đàn tiếng Anh.
発音し分けられない音はなかなか聞き分けられないから、コミュる気はなくても発音は重要だよ。あと発音はつづりを覚える手掛かりにもなるし。
Vì không phân biệt được âm thanh nên khó nghe ra, dù không muốn giao tiếp nhưng phát âm vẫn quan trọng. Hơn nữa, phát âm cũng giúp nhớ chính tả.