コピー紙 [Chỉ]
コピーし
Danh từ chung
giấy sao chép; giấy photocopy
🔗 コピー用紙
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
コピー機に紙を入れて。
Hãy cho giấy vào máy photocopy.
コピー紙の節約運動が全社的に展開されている。
Chiến dịch tiết kiệm giấy sao chép đang được triển khai trên toàn công ty.