コピー機 [Cơ]

コピーき

Danh từ chung

máy photocopy

JP: 貴社きしゃ小型こがたコピー東京とうきょうオフィス・エキスポ97でしりました。

VI: Tôi đã biết đến máy photocopy nhỏ gọn của công ty bạn tại Triển lãm Văn phòng Tokyo 97.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コピーかみれて。
Hãy cho giấy vào máy photocopy.
コピーほど便利べんりなものはない。
Không có gì tiện lợi bằng máy photocopy.