コバルト
Danh từ chung
coban
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
xanh coban
🔗 コバルトブルー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二匹の狐は森の方へ帰って行きました。月が出たので、狐の毛なみが銀色に光り、その足あとには、コバルトの影がたまりました。
Hai con cáo trở về phía rừng. Vì trăng đã lên, lông cáo óng ánh màu bạc, và bóng của chúng trong ánh trăng có màu coban.