コトコト
ことこと

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng kêu nhẹ; tiếng gõ; tiếng lạch cạch; tiếng băm nhẹ

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng sôi nhẹ; tiếng sủi bọt nhẹ; tiếng nấu ăn trên lửa nhỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうのシチューはじっくりコトコト煮込にこんでつくったからか、とてもおいしくできあがったよ。
Món súp hôm nay được ninh kỹ lưỡng nên rất ngon.