コツを覚える [Giác]

こつを覚える [Giác]

骨を覚える [Cốt Giác]

コツをおぼえる – こつを覚える・骨を覚える
こつをおぼえる – こつを覚える・骨を覚える

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

học được bí quyết

JP: 彼女かのじょはまだ料理りょうりのコツをおぼえていない。

VI: Cô ấy vẫn chưa nhớ được mẹo nấu ăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コツさえおぼえれば、朝飯前あさめしまえですよ。
Chỉ cần nhớ được mẹo này, mọi việc sẽ dễ dàng thôi.