コストパフォーマンス
コスト・パフォーマンス
コストパーフォーマンス

Danh từ chung

hiệu quả chi phí

JP: 性能せいのうてきには問題もんだいなかったんだけど、一体いったいあたりにかかる費用ひようがあまりにも膨大ぼうだいで、コストパフォーマンスがわるいということでね。

VI: Mặc dù không có vấn đề về mặt hiệu năng, chi phí cho mỗi đơn vị quá lớn khiến cho hiệu quả chi phí không tốt.

Danh từ chung

giá trị đồng tiền

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この洗濯せんたくはコンパクトでコストパフォーマンスもいです。
Chiếc máy giặt này nhỏ gọn và có hiệu suất chi phí tốt.