コスる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Tiếng lóng

hóa trang; mặc trang phục (như nhân vật từ anime, manga, v.v.)

🔗 コスプレ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コスプレの魅力みりょくなにですか?
Điều gì làm nên sức hút của cosplay?
ぼくこころなかではずっとコスプレーヤーですよ。
Trong lòng, tôi luôn là một cosplayer.
この湿しめクリーム、本当ほんとうにコスパがいいの。余裕よゆう半年はんとし以上いじょうもつし、これだけのだい容量ようりょうせんえんもしないんなんて、すごくない?
Loại kem dưỡng ẩm này thật sự rất đáng tiền. Nó có thể dùng được hơn nửa năm và chỉ với một nghìn yên cho một lượng lớn như thế này, không phải là tuyệt vời sao?