ゲリラ豪雨 [Hào Vũ]
ゲリラごうう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
mưa lớn bất ngờ
🔗 ゲリラ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのね、ゴリラ豪雨じゃなくて、ゲリラ豪雨だよ。ちゃんとわかってる?
Này, không phải là mưa gorilla đâu, mà là mưa guerrilla đấy. Bạn hiểu chưa?
今年の夏は少雨による水不足が懸念される一方で、局地的なゲリラ豪雨は昨年の3.5倍になるとの予想も出ている。
Mùa hè năm nay lo ngại về tình trạng thiếu nước do ít mưa, trong khi đó, lượng mưa dông bão cục bộ dự kiến sẽ tăng 3.5 lần so với năm ngoái.