ゲラゲラ笑う [Tiếu]

げらげら笑う [Tiếu]

ゲラゲラわらう – げらげら笑う
げらげらわらう – げらげら笑う

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

cười ha hả; cười lớn; cười sảng khoái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「なんであのはゲラゲラわらってるの?」「おまえへんなことったせいだよ!」
"Tại sao cậu ấy cười khoái chí thế?" "Tại bạn nói điều gì đó ngớ ngẩn kìa!"