ゲストルーム
ゲスト・ルーム

Danh từ chung

phòng khách

JP: 防音ぼうおん設備せつびほどこされプライベートを重視じゅうししたゲストルームです。

VI: Phòng khách được trang bị thiết bị chống ồn, tôn trọng không gian riêng tư.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちには、ゲストルームはない。
Nhà tôi không có phòng cho khách.