ケチャップ
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
tương cà
JP: ケチャップは別で持ってきてください。
VI: Làm ơn mang ketchup riêng ra nhé.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ケチャップ を渡して。
Đưa tôi chai tương cà.
ケチャップがありますか。
Có ketchup không?
ケチャップってある?
Có tương cà không?
ケチャップ、買い忘れた。
Tôi quên mua ketchup mất rồi.
ケチャップを渡してください。
Làm ơn đưa tôi cái ketchup.
トムはフライドポテトにケチャップをつけた。
Tom đã cho ketchup vào khoai tây chiên.
トムはフライドポテトにケチャップをかけた。
Tom đã cho ketchup vào khoai tây chiên.
口の周りにケチャップがべったり付いてるよ。
Miệng bạn dính đầy tương cà.
卵にケチャップ付けて食べたことある?
Bạn đã bao giờ ăn trứng chấm ketchup chưa?
トーストが出てくると、彼はマスタード、マヨネーズ、ケチャップを掛けた。
Khi bánh mì nướng được mang ra, anh ta đã cho mù tạt, mayonnaise và ketchup lên.