ケチる
けちる
Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ
⚠️Khẩu ngữ
keo kiệt
JP: 宿代をケチって野宿しました。
VI: Tôi đã tiết kiệm tiền phòng bằng cách ngủ ngoài trời.
🔗 ケチ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムのケチ!
Tom thật là keo kiệt!
トムはケチだよ。
Tom thật là keo kiệt.
彼女はケチだよ。
Cô ấy rất keo kiệt.
あいつケチなんだ。
Anh ta thật là keo kiệt.
トムってケチなのよ。
Tom thật là keo kiệt.
金持ちは往々にしてケチである。
Người giàu thường hay keo kiệt.
なるほど彼は裕福だがケチだ。
Quả thật anh ấy giàu có nhưng keo kiệt.
トムはケチな奴なんだ。
Tom là một người keo kiệt.
あいつにケチをつけると後が怖い。
Nếu bạn chỉ trích hắn, sau này sẽ rất khó xử.
いったい、いつになったらそのケチは直るの?
Không biết bao giờ thói keo kiệt của bạn mới thay đổi.