グースカ
ぐーすか
ぐうすか
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngủ say
JP: 「おはよう。今日は早いね」「アナタこそ、まだぐうすか寝てると思ってたのに」
VI: "Chào buổi sáng. Hôm nay dậy sớm nhỉ," "Tôi còn tưởng bạn vẫn đang ngủ say chứ."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
恵子はいつもグースカ寝てるじゃないか。食事を楽しんで貰いたい気持ちは分かるが、そんな慌てるな。
Keiko luôn ngủ say mà, tôi hiểu bạn muốn cô ấy tận hưởng bữa ăn nhưng đừng vội.