グラフィック
グラフイック
Danh từ chungTính từ đuôi na
đồ họa; hình ảnh
JP: しかし、ほとんどの研究はエメットの理論がコンピューター・グラフィックに与えた影響については焦点を当てていない。
VI: Nhưng hầu hết các nghiên cứu không tập trung vào ảnh hưởng của lý thuyết của Emmet đối với đồ họa máy tính.
Danh từ chung
tạp chí hình ảnh; tạp chí minh họa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このオンボードというのは平たく言えば「グラフィックカードがついていない」ものだ。
Thiết bị được gọi là "onboard" có nghĩa là không có card đồ họa đi kèm.
これらのグラフィック・デザインの背景に配置されているレイヤーの機能に注目しよう。
Hãy chú ý đến chức năng của các lớp được đặt ở phía sau trong thiết kế đồ họa này.