グラタン

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

gratin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

得意とくい料理りょうりはオニオングラタンスープです。
Món tôi làm giỏi nhất là súp hành nướng.
このグラタンはきのうののこもの利用りようしてつくったんだ。なかなかおいしいでしょ。
Món gratin này được làm từ thức ăn thừa của ngày hôm qua, ngon phải không?