クールー

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

bệnh kuru

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クールじゃないよ。
Đó không phải là chất.
おれはクールだ。
Tôi rất ngầu.
トムはクールにえた。
Tom trông rất ngầu.
かれ離婚りこんしてからも相変あいかわらずクールだ。
Anh ấy vẫn rất điềm tĩnh dù đã ly hôn.
彼女かのじょのクールな視線しせんに、おれはドキッとした。
Ánh mắt lạnh lùng của cô ấy khiến tôi bối rối.
わたし自身じしんについていえば、クールな国際こくさいじんになるより、こころひらいた地球人ちきゅうじんでありたいのです。
Về phần tôi, tôi muốn trở thành một người dân toàn cầu cởi mở hơn là một người quốc tế lạnh lùng.
かれってクールだから、わたしたちみんなかれにはカリスマせいがあるとおもっている。
Anh ấy thật là ngầu, chúng tôi đều nghĩ anh ấy có sức hút.