クローズアップ
クローズ・アップ

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cận cảnh

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

thu hút sự chú ý; đưa ra ánh sáng; đặt dưới sự giám sát chặt chẽ; làm nổi bật

JP: 今日きょうこの番組ばんぐみでハッカーの問題もんだいをクローズアップするんだって。

VI: Hôm nay chương trình này sẽ tập trung vào vấn đề hacker.

Từ liên quan đến クローズアップ