クロワッサン
Danh từ chung
bánh sừng bò
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目玉焼きとクロワッサンが食べたいです。
Tôi muốn ăn trứng ốp la và croissant.
コーヒーとクロワッサン、お願いします。
Một cà phê và một croissant, làm ơn.
フランスのホテルは、朝、クロワッサンとコーヒーを出してくれるんだよ。
Các khách sạn ở Pháp sẽ phục vụ croissant và cà phê vào buổi sáng.