クロノ
Danh từ chung
thời gian
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わたしの知る限り彼はクロだ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người đen.
その犬はクロと呼ぶとやってくる。
Con chó đó sẽ đến khi bạn gọi là Kuro.
クロケットの選手は試合中白いウェアを着なければならない。
Các cầu thủ croquet phải mặc trang phục trắng trong suốt trận đấu.
クズリは多くのウサギやクロライチョウ、エゾライチョウ、小さなげっ歯動物を捕獲する。
Hổ mang chúa săn được nhiều thỏ, gà lôi đen, gà lôi Ezo và các loài động vật gặm nhấm nhỏ.
ソチオリンピックの頃、コブクロのテーマ曲が流行りました。きっとみんな聞いたことがあると思います。でも、もう3ヶ月経ちました。最近、この曲を聞くことはないですよね。
Vào thời điểm Thế vận hội mùa đông Sochi, bài hát chủ đề của Kobukuro đã trở nên phổ biến. Chắc hẳn ai cũng đã nghe qua. Nhưng đã ba tháng trôi qua. Gần đây tôi không nghe bài hát này nữa.