クレジットカード払い [Chàng]
クレジットカードばらい
Danh từ chung
thanh toán bằng thẻ tín dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クレジットカードで払います。
Tôi sẽ trả bằng thẻ tín dụng.
クレジットカードで払いました。
Tôi đã trả tiền bằng thẻ tín dụng.
クレジットカードで払おうとすると嫌そうな顔を浮かべた。
Khi tôi định trả tiền bằng thẻ tín dụng, anh ta có vẻ không hài lòng.