クレジットカード会社 [Hội Xã]
クレジットカードがいしゃ
Danh từ chung
công ty thẻ tín dụng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クレジットカード会社は信用査定結果をあまり重視していません。
Công ty thẻ tín dụng không coi trọng kết quả đánh giá tín nhiệm lắm.