クリスマスプレゼント
クリスマス・プレゼント

Danh từ chung

quà Giáng Sinh

JP: 彼女かのじょはクリスマスプレゼントにほんをくれた。

VI: Cô ấy đã tặng tôi một quyển sách làm quà Giáng sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

クリスマスプレゼントをありがとう。
Cảm ơn món quà Giáng sinh.
トムへのクリスマスプレゼントだよ。
Đây là quà Giáng sinh cho Tom đấy.
クリスマスプレゼントはもうった?
Bạn đã mua quà Giáng sinh chưa?
クリスマスプレゼントなにもらった?
Bạn đã nhận được quà Giáng sinh gì?
クリスマスプレゼントなにしい?
Bạn muốn quà Giáng sinh gì?
クリスマスプレゼントは全部ぜんぶった?
Bạn đã mua hết quà Giáng sinh chưa?
クリスマスにどんなプレゼントもらった?
Bạn đã nhận được món quà gì vào Giáng sinh?
クリスマスプレゼント、なにがいい?
Bạn muốn quà Giáng sinh gì?
これはかれからのクリスマスプレゼントです。
Đây là món quà Giáng sinh từ anh ấy.
かれらはプレゼントでクリスマスをいわう。
Họ kỷ niệm Giáng sinh bằng quà tặng.