クリスマスパーティー
クリスマスパーティ
クリスマス・パーティー
クリスマス・パーティ
Danh từ chung
tiệc Giáng sinh
JP: 私達は彼女の家にいって、そこでクリスマスパーティーをしました。
VI: Chúng tôi đã đến nhà cô ấy và tổ chức tiệc Giáng sinh ở đó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムはクリスマスイブに自分の家でクリスマスパーティーを開く予定だ。
Tom dự định tổ chức tiệc Giáng sinh tại nhà mình vào đêm Giáng sinh.
子供達はクリスマスパーティーでお互いにプレゼントを贈り合った。
Trẻ con đã tặng quà cho nhau trong bữa tiệc Giáng sinh.
デイビス夫妻は、ある年のホテルのクリスマスパーティーに招待された。
Vợ chồng Davis đã được mời đến bữa tiệc Giáng sinh tại khách sạn trong một năm nào đó.
会社のクリスマスパーティーでは全員がタラフク食べたが、特にローストビーフときたらすごかった。
Trong bữa tiệc Giáng sinh của công ty, mọi người đã ăn uống no nê, đặc biệt là món thịt bò quay thì tuyệt vời.