クリスマスイブ
クリスマスイヴ
クリスマス・イブ
クリスマス・イヴ

Danh từ chung

đêm Giáng Sinh

JP: かれらはクリスマスイヴに結婚けっこんした。

VI: Họ đã kết hôn vào đêm Giáng Sinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

明日あしたはクリスマスイブです。
Ngày mai là đêm Giáng sinh.
かれらはクリスマスイブに教会きょうかいった。
Họ đã đi nhà thờ vào đêm Giáng Sinh.
12月じゅうにがつ24日にじゅうよっかはクリスマスイブです。
Ngày 24 tháng 12 là Đêm Giáng sinh.
二人ふたりはね、クリスマスイブに結婚けっこんしたんだよ。
Họ đã kết hôn vào đêm Giáng sinh.
トムはクリスマスイブに自分じぶんいえでクリスマスパーティーをひら予定よていだ。
Tom dự định tổ chức tiệc Giáng sinh tại nhà mình vào đêm Giáng sinh.