クリケット
Danh từ chung
bóng gậy (trò chơi)
JP: 野球はクリケットとは違うよ。
VI: Bóng chày khác với cricket.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
クリケットクラブに入りたい。
Tôi muốn tham gia câu lạc bộ cricket.
トムは有能なクリケット選手だ。
Tom là một cầu thủ cricket giỏi.
トムは優秀なクリケット選手だ。
Tom là một vận động viên cricket xuất sắc.
私のおじはアマチュアのクリケット選手です。
Chú tôi là một cầu thủ cricket nghiệp dư.
アメリカ人が野球を好むように、イギリス人はクリケットを好む。
Giống như người Mỹ thích bóng chày, người Anh thích cricket.
ちょうど日本の男の子たちが野球をするように、イギリスの男の子たちはクリケットをする。
Giống như các cậu bé Nhật Bản chơi bóng chày, các cậu bé Anh chơi cricket.