クラブ活動 [Hoạt Động]
クラブかつどう
Danh từ chung
hoạt động câu lạc bộ; hoạt động ngoại khóa
JP: クラブ活動は毎日ありますか。
VI: Hoạt động câu lạc bộ có diễn ra hàng ngày không?
🔗 部活
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
放課後にはクラブ活動があります。
Sau giờ học, các hoạt động câu lạc bộ sẽ được tổ chức.
私たちの学校はクラブ活動で有名です。
Trường chúng tôi nổi tiếng với các hoạt động câu lạc bộ.
放課後、クラブ活動に残る子供は多い。
Có nhiều đứa trẻ ở lại trường để tham gia các hoạt động ngoại khóa.
たいてい、学生は学科の授業よりクラブ活動の方が好きだ。
Hầu hết sinh viên thích hoạt động câu lạc bộ hơn là học các môn học.
私たちのクラブ活動は常に彼の行動でだめにされている。
Hoạt động câu lạc bộ của chúng tôi luôn bị hỏng bởi hành động của anh ấy.