クモの糸 [Mịch]
蜘蛛の糸 [Tri Chu Mịch]
くもの糸 [Mịch]
くものいと
– クモの糸
クモのいと
– クモの糸
Danh từ chung
tơ nhện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
枠が出来上がると、クモはちょうど自転車の車輪のやのように、それに絹の糸をかける。
Khi khung đã được hình thành, con nhện giăng tơ như lưới xe đạp.